|
SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT NHƯ XUÂN |
THỐNG KÊ KẾT QUẢ THI TỐT NGHIỆP THPT 2021
1. Điểm trung bình các môn thi cả trường:
|
Năm |
Toán |
Văn |
Lý |
Hóa |
Sinh |
Sử |
Địa |
GD CD |
Tiếng Anh |
Trung bình các môn |
|
2020 |
4.7 |
6.3 |
6.4 |
6.2 |
5.7 |
4.8 |
6.6 |
7.3 |
3.1 |
5.7 |
|
2021 |
4.5 |
6.7 |
6.2 |
6.0 |
5.7 |
4.5 |
6.7 |
7.7 |
3.9 |
5.6 |
2. Danh sách học sinh đạt điểm 10
|
TT |
Họ tên |
Lớp |
Môn |
|
1. |
Nguyễn Thị Định |
12C1 |
CD |
|
2. |
Nguyễn Thị Linh |
12C2 |
CD |
|
3. |
Nguyễn Thị Ngọc Ly |
12C3 |
CD |
3. Số lượt học sinh đạt từ 27 điểm trở lên
|
TT |
Tổ hợp |
Họ tên |
Lớp |
Điểm thi các môn |
Tổng điểm |
||
|
|
A00 |
Trần Sỹ Hiếu |
12C3 |
T: 8.8 |
L: 9.5 |
H: 9 |
27.3 |
|
|
A01 |
Trần Sỹ Hiếu |
12C3 |
T: 8.8 |
L: 9.5 |
A: 9.2 |
27.5 |
|
|
D07 |
Trần Sỹ Hiếu |
12C3 |
T: 8.8 |
H: 9 |
A: 9.2 |
27 |
|
|
B00 |
Lê Minh Hiếu |
12C3 |
T: 9.2 |
H: 9.25 |
Si: 9.75 |
28.2 |
|
|
B00 |
Vi Thị Hằng |
12C3 |
T: 9.4 |
H: 8.75 |
Si: 9.75 |
27.9 |
|
|
B03 |
Vi Thị Hằng |
12C3 |
T: 9.4 |
S: 9.75 |
V: 8 |
27.15 |
|
|
B03 |
Vi Thị Hằng |
12C3 |
T: 9.4 |
S: 9.75 |
A: 8.2 |
27.35 |
|
|
C00 |
Cao Văn Chung |
12C2 |
V: 9 |
Su: 9 |
Đ: 9 |
27 |
|
|
C00 |
Nguyễn Thị Thu Hà |
12C4 |
V: 8.5 |
Su: 9 |
Đ: 9.75 |
27.25 |
|
|
C00 |
Lương Văn Trọng |
12C4 |
V: 8 |
Su: 9.25 |
Đ: 9.75 |
27 |
|
|
C00 |
Lê Thị Hà Uyên |
12C4 |
V: 9 |
Su: 8.75 |
Đ: 9.5 |
27.25 |
|
|
C20 |
Cao Văn Chung |
12C2 |
V: 9 |
Đ: 9 |
CD: 9.75 |
27.75 |
|
|
C20 |
Quách Thị Nga |
12C4 |
V: 8.5 |
Đ: 9.25 |
CD: 9.25 |
27 |
|
|
C20 |
Lê Thị Khánh Nhung |
12C4 |
V: 8.75 |
Đ: 8.75 |
CD: 9.75 |
27.25 |
|
|
C20 |
Lê Thị Hà Uyên |
12C4 |
V: 9 |
Đ: 9.5 |
CD: 9.75 |
28.25 |
|
|
D84 |
Nguyễn Thị Ngọc Ly |
12C3 |
T: 8.4 |
CD: 10 |
TA: 8.6 |
27 |
|
|
D66 |
Nguyễn Quỳnh Anh |
12C3 |
V: 9 |
A: 9 |
CD: 9 |
27 |
|
|
D66 |
Nguyễn Thị Ngọc Ly |
12C3 |
V: 8.5 |
A: 8.6 |
CD: 10 |
27.1 |
|
|
D66 |
Lê Tuệ Minh |
12C3 |
V: 9 |
A: 9.4 |
CD: 8.75 |
27.15 |
4. Số lượng điểm từ 9 của các môn thi
|
Năm |
Toán |
Văn |
Lý |
Hóa |
Sinh |
Sử |
Địa |
GDCD |
T. Anh |
Tổng |
|
2020 |
09 |
04 |
01 |
0 |
01 |
06 |
06 |
19 |
01 |
47 |
|
2021 |
03 |
07 |
01 |
02 |
03 |
06 |
11 |
52 |
08 |
93 |
5. Tỉ lệ đậu Tốt nghiệp: 283/289*100 = 97.92%
6. Thống kê kết quả theo lớp
12C1
|
Môn |
Toán |
Văn |
Lý |
Hóa |
Sinh |
Sử |
Địa |
GD CD |
Tiếng Anh |
Trung bình các môn |
|
ĐTB |
3.81 |
6.68 |
6.75 |
6 |
3.5 |
4.16 |
6.5 |
8.39 |
2.75 |
5.37 |
12C2
|
Môn |
Toán |
Văn |
Lý |
Hóa |
Sinh |
Sử |
Địa |
GD CD |
Tiếng Anh |
Trung bình các môn |
|
ĐTB |
4.24 |
6.70 |
3.5 |
2.75 |
4 |
4.84 |
6.65 |
8.11 |
4.27 |
5.8 |
12C3
|
Môn |
Toán |
Văn |
Lý |
Hóa |
Sinh |
Sử |
Địa |
GD CD |
Tiếng Anh |
Trung bình các môn |
|
ĐTB |
7.67 |
7.47 |
6.36 |
6.16 |
5.92 |
4.61 |
6.83 |
7.93 |
6.7 |
6.8 |
12C4
|
Môn |
Toán |
Văn |
Lý |
Hóa |
Sinh |
Sử |
Địa |
GD CD |
Tiếng Anh |
Trung bình các môn |
|
ĐTB |
4.18 |
7.78 |
5.96 |
7.78 |
8.19 |
3.49 |
6.23 |
12C5
|
Môn |
Toán |
Văn |
Lý |
Hóa |
Sinh |
Sử |
Địa |
GD CD |
Tiếng Anh |
Trung bình các môn |
|
ĐTB |
3.86 |
6.04 |
4.16 |
6.42 |
7.82 |
3.44 |
5.29 |
12C6
|
Môn |
Toán |
Văn |
Lý |
Hóa |
Sinh |
Sử |
Địa |
GD CD |
Tiếng Anh |
Trung bình các môn |
|
ĐTB |
4.09 |
6.54 |
4.17 |
6.6 |
7.27 |
3.78 |
5.41 |
12C7
|
Môn |
Toán |
Văn |
Lý |
Hóa |
Sinh |
Sử |
Địa |
GD CD |
Tiếng Anh |
Trung bình các môn |
|
ĐTB |
4.06 |
5.99 |
4.27 |
6.3 |
7.38 |
3.57 |
5.26 |
12C8
|
Môn |
Toán |
Văn |
Lý |
Hóa |
Sinh |
Sử |
Địa |
GD CD |
Tiếng Anh |
Trung bình các môn |
|
ĐTB |
3.84 |
5.95 |
3.56 |
6.36 |
6.83 |
3.29 |
4.97 |
Như Xuân, ngày 26 tháng 7 năm 2021
NGƯỜI TỔNG HỢP
Nguyễn Đình Thuận